Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Nguyễn Huệ (http://violet.vn/thcs-nguyenhue-haiduong).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bất đẳng thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hội
Ngày gửi: 00h:09' 06-07-2011
Dung lượng: 551.5 KB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hội
Ngày gửi: 00h:09' 06-07-2011
Dung lượng: 551.5 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
Những Bất đẳng thức thường gặp
Những kiến thức thường gặp (a+b)2 ( 4ab
Bất đẳng thức hay dùng cho a+b ( 0 ( n , n là số tự nhiên
Dấu bằng xảy ra khi a= b với n chẵn, a2 = b2 nếu n lẻ
giải phương trình: Giải phương trình (x+1)6+ (x + 6 = 18- 8
9 - 4x = -
Bài 1
Chứng minh với a, b, c dương.
Giải: a4 + b4 ( 2a2b2 ( a4 + b4 + c4 ( a2b2 + b2c2 + c2a2
a2b2 + b2c2 ( 2ab2c ( a2b2 + b2c2 + c2a2 ( abc(a + b + c)
a4 + b4 + c4 ( abc(a + b + c) , chia abc (
Bài 2
Chứng minh: + 1
Với a, b, c > 0
Giải: a+b)(a+c
Cộng ba vế lại có (đpcm)
Bài 3
Cho a, b, c là ba số dương và a + b + c. Chứng minh:
a + b + c ( 3abc
Giải: Từ a + b + c ( ab + bc + ca = abc(a+b+c)
a2 + b2 + c2 ( ab + bc + ca ( a2 + b2 + c2+ 2(ab + bc + ca) ( 3(ab + bc + ca)
(a+b+c)2 ( 3(ab + bc + ca) = 3abc(a+b+c) ( a + b + c ( 3abc
Bài 4
Chứng minh bất đẳng thức:
với a, b, c là các số dương và a2 + b2 + c2 = 6.
Giải: Sử dụng
a2 + b2 + c2 ( ab + bc + ca dấu bằng khi a = b = c ( 1 dấu bằng khi a = b = c =
Bài 5
Gọi a, b, c là ba cạnh tam giác. Chứng minh a3 + b3 + 3abc > c3
Giải: a+b> c và a2 - ab + b2 > 0, a3 + b3 + 3abc = (a+b)(a2-ab+b2) + 3abc >
> c(a2-ab+b2) + 3abc = c(a+b)2 > c3
Bài 6
Cho a, b, c là ba số dương và có tổng bằng 3.
Chứng minh ab + bc + ca
Giải: a2 +b2+c2 +2(ab+bc+ca) = 9 ( ab+bc+ca =
Thay vào ta cần chứng minh: a2 +b2+c2 + 29
a2 + 2a2 + + 33a
Cộng các vế ta có (đpcm)
Bài 7
Cho a, b là các số thực thoả mãn a2 + b3 ( a3 + b4. Chứng minh:
a3 + b3 ( 2
Giải:
Cách 1: Trước hết chứng minh a + b2 ( a2 + b3
Giả sử a + b2 < a2 + b3 ( 2(a2 + b3) > a + b2+ a3 + b4 ( 2(a2 + b3) vô lý
a + b2 ( a2 + b3( a3 + b4 ( 2(a + b2) ( a2 + b3 + a3 + b4
(1+a2 ) + (1+b4) ( 2(a + b2) ( a2 + b3 + a3 + b4 ( a3 + b3 ( 2
Cách 2: Bằng phương pháp phản chứng . Giả sử a3 + b3 > 2. Chứng minh:
a2 + b3 < a3 + b4
Từ a2 + b2 a3+b3
a2 - a3 < b3- b2 , nhưng 0 ( b2(b - 1)2 ( b3 - b2 ( b4 - b3 ( a2- a3 < b4 - b3
( a2 + b3 < a3 + b4.
Bài 8
Cho a, b, c là các số thực đặt M = a + b + c + 2
Chứng minh M ( max{3a, 3b, 3c} và một trong 3 số:
bằng tổng hai số kia.
Giải: 3(
Những kiến thức thường gặp (a+b)2 ( 4ab
Bất đẳng thức hay dùng cho a+b ( 0 ( n , n là số tự nhiên
Dấu bằng xảy ra khi a= b với n chẵn, a2 = b2 nếu n lẻ
giải phương trình: Giải phương trình (x+1)6+ (x + 6 = 18- 8
9 - 4x = -
Bài 1
Chứng minh với a, b, c dương.
Giải: a4 + b4 ( 2a2b2 ( a4 + b4 + c4 ( a2b2 + b2c2 + c2a2
a2b2 + b2c2 ( 2ab2c ( a2b2 + b2c2 + c2a2 ( abc(a + b + c)
a4 + b4 + c4 ( abc(a + b + c) , chia abc (
Bài 2
Chứng minh: + 1
Với a, b, c > 0
Giải: a+b)(a+c
Cộng ba vế lại có (đpcm)
Bài 3
Cho a, b, c là ba số dương và a + b + c. Chứng minh:
a + b + c ( 3abc
Giải: Từ a + b + c ( ab + bc + ca = abc(a+b+c)
a2 + b2 + c2 ( ab + bc + ca ( a2 + b2 + c2+ 2(ab + bc + ca) ( 3(ab + bc + ca)
(a+b+c)2 ( 3(ab + bc + ca) = 3abc(a+b+c) ( a + b + c ( 3abc
Bài 4
Chứng minh bất đẳng thức:
với a, b, c là các số dương và a2 + b2 + c2 = 6.
Giải: Sử dụng
a2 + b2 + c2 ( ab + bc + ca dấu bằng khi a = b = c ( 1 dấu bằng khi a = b = c =
Bài 5
Gọi a, b, c là ba cạnh tam giác. Chứng minh a3 + b3 + 3abc > c3
Giải: a+b> c và a2 - ab + b2 > 0, a3 + b3 + 3abc = (a+b)(a2-ab+b2) + 3abc >
> c(a2-ab+b2) + 3abc = c(a+b)2 > c3
Bài 6
Cho a, b, c là ba số dương và có tổng bằng 3.
Chứng minh ab + bc + ca
Giải: a2 +b2+c2 +2(ab+bc+ca) = 9 ( ab+bc+ca =
Thay vào ta cần chứng minh: a2 +b2+c2 + 29
a2 + 2a2 + + 33a
Cộng các vế ta có (đpcm)
Bài 7
Cho a, b là các số thực thoả mãn a2 + b3 ( a3 + b4. Chứng minh:
a3 + b3 ( 2
Giải:
Cách 1: Trước hết chứng minh a + b2 ( a2 + b3
Giả sử a + b2 < a2 + b3 ( 2(a2 + b3) > a + b2+ a3 + b4 ( 2(a2 + b3) vô lý
a + b2 ( a2 + b3( a3 + b4 ( 2(a + b2) ( a2 + b3 + a3 + b4
(1+a2 ) + (1+b4) ( 2(a + b2) ( a2 + b3 + a3 + b4 ( a3 + b3 ( 2
Cách 2: Bằng phương pháp phản chứng . Giả sử a3 + b3 > 2. Chứng minh:
a2 + b3 < a3 + b4
Từ a2 + b2 a3+b3
a2 - a3 < b3- b2 , nhưng 0 ( b2(b - 1)2 ( b3 - b2 ( b4 - b3 ( a2- a3 < b4 - b3
( a2 + b3 < a3 + b4.
Bài 8
Cho a, b, c là các số thực đặt M = a + b + c + 2
Chứng minh M ( max{3a, 3b, 3c} và một trong 3 số:
bằng tổng hai số kia.
Giải: 3(
 






Các ý kiến mới nhất