MÚI GIỜ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv 21.jpg IMG_6441.jpg IMG_6418.jpg IMG_6503.jpg IMG_6478.jpg IMG_0044.jpg IMG_0215.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Nguyễn Huệ (http://violet.vn/thcs-nguyenhue-haiduong).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bất đẳng thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Hội
    Ngày gửi: 00h:09' 06-07-2011
    Dung lượng: 551.5 KB
    Số lượt tải: 215
    Số lượt thích: 0 người
    Những Bất đẳng thức thường gặp


    Những kiến thức thường gặp (a+b)2 ( 4ab
    Bất đẳng thức hay dùng cho a+b ( 0 ( n , n là số tự nhiên
    Dấu bằng xảy ra khi a= b với n chẵn, a2 = b2 nếu n lẻ
    giải phương trình: Giải phương trình (x+1)6+ (x + 6 = 18- 8
    9 - 4x = -

    Bài 1
    Chứng minh với a, b, c dương.
    Giải: a4 + b4 ( 2a2b2 ( a4 + b4 + c4 ( a2b2 + b2c2 + c2a2
    a2b2 + b2c2 ( 2ab2c ( a2b2 + b2c2 + c2a2 ( abc(a + b + c)
    a4 + b4 + c4 ( abc(a + b + c) , chia abc (
    Bài 2
    Chứng minh: + 1
    Với a, b, c > 0

    Giải: a+b)(a+c

    Cộng ba vế lại có (đpcm)
    Bài 3
    Cho a, b, c là ba số dương và a + b + c. Chứng minh:
    a + b + c ( 3abc
    Giải: Từ a + b + c ( ab + bc + ca = abc(a+b+c)
    a2 + b2 + c2 ( ab + bc + ca ( a2 + b2 + c2+ 2(ab + bc + ca) ( 3(ab + bc + ca)
    (a+b+c)2 ( 3(ab + bc + ca) = 3abc(a+b+c) ( a + b + c ( 3abc
    Bài 4
    Chứng minh bất đẳng thức:
    với a, b, c là các số dương và a2 + b2 + c2 = 6.
    Giải: Sử dụng
    a2 + b2 + c2 ( ab + bc + ca dấu bằng khi a = b = c ( 1 dấu bằng khi a = b = c =
    Bài 5
    Gọi a, b, c là ba cạnh tam giác. Chứng minh a3 + b3 + 3abc > c3
    Giải: a+b> c và a2 - ab + b2 > 0, a3 + b3 + 3abc = (a+b)(a2-ab+b2) + 3abc >
    > c(a2-ab+b2) + 3abc = c(a+b)2 > c3
    Bài 6
    Cho a, b, c là ba số dương và có tổng bằng 3.
    Chứng minh ab + bc + ca
    Giải: a2 +b2+c2 +2(ab+bc+ca) = 9 ( ab+bc+ca =
    Thay vào ta cần chứng minh: a2 +b2+c2 + 29
    a2 + 2a2 + + 33a
    Cộng các vế ta có (đpcm)
    Bài 7
    Cho a, b là các số thực thoả mãn a2 + b3 ( a3 + b4. Chứng minh:
    a3 + b3 ( 2
    Giải:
    Cách 1: Trước hết chứng minh a + b2 ( a2 + b3
    Giả sử a + b2 < a2 + b3 ( 2(a2 + b3) > a + b2+ a3 + b4 ( 2(a2 + b3) vô lý
    a + b2 ( a2 + b3( a3 + b4 ( 2(a + b2) ( a2 + b3 + a3 + b4
    (1+a2 ) + (1+b4) ( 2(a + b2) ( a2 + b3 + a3 + b4 ( a3 + b3 ( 2
    Cách 2: Bằng phương pháp phản chứng . Giả sử a3 + b3 > 2. Chứng minh:
    a2 + b3 < a3 + b4
    Từ a2 + b2 a3+b3
    a2 - a3 < b3- b2 , nhưng 0 ( b2(b - 1)2 ( b3 - b2 ( b4 - b3 ( a2- a3 < b4 - b3
    ( a2 + b3 < a3 + b4.
    Bài 8
    Cho a, b, c là các số thực đặt M = a + b + c + 2
    Chứng minh M ( max{3a, 3b, 3c} và một trong 3 số:
    bằng tổng hai số kia.
    Giải: 3(
     
    Gửi ý kiến

    giờ âm lich