MÚI GIỜ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv 21.jpg IMG_6441.jpg IMG_6418.jpg IMG_6503.jpg IMG_6478.jpg IMG_0044.jpg IMG_0215.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Nguyễn Huệ (http://violet.vn/thcs-nguyenhue-haiduong).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề và đáp án KTHK Hóa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Đỗ Thạch Tuyến
    Ngày gửi: 10h:47' 18-06-2009
    Dung lượng: 23.9 KB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người

    trường thcs nguyễn huệ
    Năm học : 2008 – 2009.


    đề kiểm tra học kì II
    Môn : hoá học 8.
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    Câu 1 (4 điểm):
    a) Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
    KClO3 O2 CuO H2ONaOH
    (5)
    H2O H2Fe FeSO4
    b) Mỗi phản ứng hóa học trên thuộc loại phản ứng nào?
    c) Hãy xác định và gọi tên các oxit, axit, bazơ, muối có trong các phản ứng trên.
    Câu 2 (2 điểm):
    Cân lấy 12 g NaOH cho vào cốc chia độ có dung tích 450 ml. Rót từ từ nước cất vào cốc cho đến vạch 200 ml. Khuấy nhẹ cho NaOH tan hết, ta được dung dịch NaOH. Biết 1 ml dung dịch này có khối lượng 1,08 g.
    Hãy xác định nồng độ phần trăm, nồng độ mol của dung dịch vừa pha chế được.
    Câu 3 (3 điểm):
    Hòa tan hoàn toàn 10,2 g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch H2SO4 20%, thu được 11,2 lít khí H2 (đktc).
    a) Viết các phương trình hóa học.
    b) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
    c) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng.
    Câu 4 (1 điểm):
    Tính khối lượng Fe thu được từ 50 kg quặng chứa 80% Fe2O3, biết tỉ lệ hao hụt là 15%.
    (Na = 23; O = 16; H = 1; Al = 27; Mg = 24; S = 32; Fe = 56)

    --------------------Hết----------------------

















    Đáp án và hướng dẫn chấm bài kiểm tra học kì II
    môn: hóa học 8
    (đề 1)

    Câu
    Nội dung đáp án
    Điểm
    
    Câu 1
    (4 điểm)
    a)
    1. 2KClO3 2KCl + 3O2
    2. 2Cu + O2 2CuO
    3. CuO + H2
    Avatar
    na?n.hnay lam bao.huhuhu.3 diem la 1.na?nKhóc
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    giờ âm lich