MÚI GIỜ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv 21.jpg IMG_6441.jpg IMG_6418.jpg IMG_6503.jpg IMG_6478.jpg IMG_0044.jpg IMG_0215.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Nguyễn Huệ (http://violet.vn/thcs-nguyenhue-haiduong).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Định dạng đoạn văn bản

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Thu Trang
    Ngày gửi: 10h:32' 16-02-2011
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người

    PHỊNG GIO D?C C?M GING
    TRU?NG THCS NGUY?N HU?

    GIO VIN: D? TH? THU TRANG
    D?Y MƠN: TIN H?C 7
    1
    2
    Các em hãy quan sát,so sánh và đưa ra nhận xét về hai trang tính sau?
    TIẾT 37:
    BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (TIẾT 1)
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    Chọn phông chữ
    Chọn cỡ chữ
    Chọn kiểu chữ đậm
    Chọn kiểu chữ nghiêng
    Chọn kiểu chữ gạch chân
    Hình 1
    Hãy cho biết thanh công cụ (hình 1) có những nút lệnh nào?
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    Để thay đổi phông chữ của dữ liệu, ta phải làm như thế nào?
    1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    3.Chọn phông chữ thích hợp
    2. Nháy mũi tên ở ô Font
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    Để thay đổi cỡ chữ của dữ liệu, ta phải làm như thế nào?
    1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    2. Nháy mũi tên ở ô font Size
    3. Chọn cỡ chữ thích hợp
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    c) Thay đổi kiểu chữ
    Muốn thay đổi kiểu chữ trong trang tính ta cần phải làm gì?
    Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung
    Nháy nút B để chọn chữ đậm
    Nháy nút I để chọn chữ in nghiêng
    Nháy nút U để chọn chữ gạch chân
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    c) Thay đổi kiểu chữ
    B1:Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2:Nháy nút Bold (B) để chọn chữ đậm,
    Italic (I) để chọn chữ nghiêng, Underline
    (U) để chọn chữ gạch chân.
    * Có thể kết hợp nhiều kiểu chữ:
    Vừa đậm vừa nghiêng
    Vừa nghiêng vừa gạch chân
     chọn 2 nút B và I
     chọn 2 nút U và I
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    c) Thay đổi kiểu chữ
    B1:Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2:Nháy nút Bold (B) để chọn chữ đậm,
    Italic (I) để chọn chữ nghiêng, Underline
    (U) để chọn chữ gạch chân.
    2. Định dạng màu chữ
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    c) Thay đổi kiểu chữ
    B1:Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2:Nháy nút Bold (B) để chọn chữ đậm,
    Italic (I) để chọn chữ nghiêng, Underline
    (U) để chọn chữ gạch chân.
    2. Định dạng màu chữ
    1. Chọn ô hoặc nhiều ô cần định dạng
    2. Nháy mũi tên ô Font Color
    3. Chọn màu thích hợp
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    c) Thay đổi kiểu chữ
    B1:Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2:Nháy nút Bold (B) để chọn chữ đậm,
    Italic (I) để chọn chữ nghiêng, Underline
    (U) để chọn chữ gạch chân.
    2. Định dạng màu chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nút Font Color
    B3: Nháy chọn màu
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    c) Thay đổi kiểu chữ
    2. Định dạng màu chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nút Font Color
    B3: Nháy chọn màu
    3. Căn lề trong ô tính
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    Để căn lề trong ô tính thì phải làm sao?
    Căn lề trái ô
    Căn giữa ô
    Căn lề phải ô
    Chọn các ô có nội dung cần căn lề
    Nhấn nút để căn giữa các ô tính
    Nhấn nút để căn lề trái các ô tính
    Nhấn nút để căn lề phải các ô tính
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    c) Thay đổi kiểu chữ
    2. Định dạng màu chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nút Font Color
    B3: Nháy chọn màu
    3. Căn lề trong ô tính
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy vào các nút
    để căn lề phù hợp
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    c) Thay đổi kiểu chữ
    2. Định dạng màu chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nút Font Color
    B3: Nháy chọn màu
    3. Căn lề trong ô tính
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy vào các nút
    để căn lề phù hợp
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    * Căn chỉnh dữ liệu trong nhiều ô








    Ô A2 có nội dung “Sổ điểm lớp 7A”
    Muốn căn chỉnh nội dung này vào giữa bảng điểm (từ cột A  H), có thể làm như thế nào?
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    Chọn các ô cần căn chỉnh dữ liệu vào giữa
    Sử dụng nút Merge and Center
    Nháy vào nút Merge and Center
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    c) Thay đổi kiểu chữ
    2. Định dạng màu chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nút Font Color
    B3: Nháy chọn màu
    3. Căn lề trong ô tính
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy vào các nút
    để căn lề phù hợp
    * Căn chỉnh dữ liệu trong nhiều ô: sử dụng nút lệnh Merge and Center
    BÀI TẬP
    Câu 1:
    Văn bản ở dòng 16 sẽ có định dạng như thế nào?
    Cho trang tính như hình bên
    Chọn dòng 16
    Lần lượt chọn các nút B và I
    Cho trang tính như hình bên
    Văn bản ở dòng 16 sẽ đậm lên
    Văn bản ở dòng 16 sẽ nghiêng
    Văn bản ở dòng 16 vừa đậm vừa nghiêng
    Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
    Văn bản ở dòng 16 không thay đổi
    Câu 1:
    Văn bản ở dòng 16 sẽ có định dạng như thế nào?
    Câu 2: Kết quả của việc thực hiện các thao tác trên như thế nào?
    Cho bảng tính như hình bên
    Chọn các ô từ A đến G của hàng 1
    Lần lượt nhấn nút Merger and Center và nút căn phải
    Câu 2: Kết quả của việc thực hiện các thao tác trên như thế nào?
    Cho bảng tính như hình bên
    Chọn các ô từ A đến G của hàng 1
    Lần lượt nhấn nút Merger and Center và nút căn phải
    Văn bản sẽ căn giữa
    Các ô từ A đến G sẽ hòa trộn thành 1 ô và văn bản sẽ căn giữa
    Các ô từ A đến G sẽ hòa trộn thành 1 ô và văn bản sẽ căn phải
    Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
    Không có thay đổi nào
    35
    BÀI TẬP NHÓM
    Hình 1
    Hình 2
    Trang tính 1 (hình 1) cần phải thực hiện các thao tác định dạng nào để có được kết quả như trang tính 2 (hình 2)?
    35
    BÀI TẬP NHÓM
    Hình 2
    Định dạng màu chữ (đỏ)
    Gộp và căn giữa
    Định dạng cỡ chữ (14), kiểu chữ đậm
    Căn thẳng giữa
    Kiểu chữ đậm, cỡ chữ (12)
    Màu chữ (hồng)
    -Dữ liệu số căn thẳng giữa
    - Cột điểm trung bình, kiểu chữ đậm,nghiêng, màu xanh
    -Căn thẳng giữa
    TIẾT 37: BÀI 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1)
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
    a) Thay đổi phông chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font
    B3: Chọn phông chữ thích hợp
    b) Thay đổi cỡ chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
    c) Thay đổi kiểu chữ
    2. Định dạng màu chữ
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nút Font Color
    B3: Nháy chọn màu
    3. Căn lề trong ô tính
    B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
    B2: Nháy vào các nút
    để căn lề phù hợp
    * Căn chỉnh dữ liệu trong nhiều ô: sử dụng nút lệnh Merge and Center
    Hướng dẫn về nhà
    Học bài
    Làm bài 1, 2 tr 56 – SGK
    Thực hành tại nhà những thao tác định dạng đã được học
    Xem và chuẩn bị trước phần 4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số và 5. Tô màu nền và kẻ đường biên các ô tính.
    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG CÁC EM HỌC SINH SỨC KHOẺ VÀ HẠNH PHÚC
     
    Gửi ý kiến

    giờ âm lich